MENU

Mua xe Toyota Vios 1.5G trả góp

Mua xe Toyota Vios 1.5G trả góp

Mua xe trả góp là bạn không cần phải trả một lần toàn bộ số tiền trên. Bạn có thể trả một phần, số còn lại vay Ngân hàng và trả dần trong 3 năm, 5 năm hay thậm chí là 8 năm. Ngân hàng cho vay lên tới 80% giá trị xe. Nhưng vay 70% giá trị xe thường là phổ biến nhất.

Ví dụ bạn mua xe trả góp, và vay 70%, tương ứng 565.000.000 x 70% = 395.500.000 đồng. Để dễ tính toán, giả sử bạn vay 390.000.000 đồng. 630.580.000 đồng – 390.000.000 đồng = 240.580.000 đồng, là số tiền cần có để trả trước cho công ty bán xe cho bạn.

Giả sử bạn trả dần số tiền vay trong 7 năm ( 84 tháng).

Tiền gốc trả Ngân hàng mỗi tháng: 390.000.000/84 = 4.643.000 đồng.

Lãi vay 6 tháng đầu khoảng 0.65%/tháng.

Lãi vay tháng thứ 7 trở đi khoảng 0.88%/tháng.

Từ đây ta có bảng tính mua xe Toyota Vios 1.5G trả góp

 

Kỳ trả nợ Tháng Gốc còn lại Gốc Lãi Tổng G+L
15/04/2018 0 390,000,000
15/05/2018 1 385,357,143 4,642,857 2,535,000 7,177,857
15/06/2018 2 380,714,286 4,642,857 2,504,821 7,147,679
15/07/2018 3 376,071,429 4,642,857 2,474,643 7,117,500
15/08/2018 4 371,428,571 4,642,857 2,444,464 7,087,321
15/09/2018 5 366,785,714 4,642,857 2,414,286 7,057,143
15/10/2018 6 362,142,857 4,642,857 2,384,107 7,026,964
15/11/2018 7 357,500,000 4,642,857 2,353,929 6,996,786
15/12/2018 8 352,857,143 4,642,857 2,323,750 6,966,607
15/01/2019 9 348,214,286 4,642,857 2,293,571 6,936,429
15/02/2019 10 343,571,429 4,642,857 2,263,393 6,906,250
15/03/2019 11 338,928,571 4,642,857 2,233,214 6,876,071
15/04/2019 12 334,285,714 4,642,857 2,203,036 6,845,893
15/05/2019 13 329,642,857 4,642,857 2,925,000 7,567,857
15/06/2019 14 325,000,000 4,642,857 2,884,375 7,527,232
15/07/2019 15 320,357,143 4,642,857 2,843,750 7,486,607
15/08/2019 16 315,714,286 4,642,857 2,803,125 7,445,982
15/09/2019 17 311,071,429 4,642,857 2,762,500 7,405,357
15/10/2019 18 306,428,571 4,642,857 2,721,875 7,364,732
15/11/2019 19 301,785,714 4,642,857 2,681,250 7,324,107
15/12/2019 20 297,142,857 4,642,857 2,640,625 7,283,482
15/01/2020 21 292,500,000 4,642,857 2,600,000 7,242,857
15/02/2020 22 287,857,143 4,642,857 2,559,375 7,202,232
15/03/2020 23 283,214,286 4,642,857 2,518,750 7,161,607
15/04/2020 24 278,571,429 4,642,857 2,478,125 7,120,982
15/05/2020 25 273,928,571 4,642,857 2,437,500 7,080,357
15/06/2020 26 269,285,714 4,642,857 2,396,875 7,039,732
15/07/2020 27 264,642,857 4,642,857 2,356,250 6,999,107
15/08/2020 28 260,000,000 4,642,857 2,315,625 6,958,482
15/09/2020 29 255,357,143 4,642,857 2,275,000 6,917,857
15/10/2020 30 250,714,286 4,642,857 2,234,375 6,877,232
15/11/2020 31 246,071,429 4,642,857 2,193,750 6,836,607
15/12/2020 32 241,428,571 4,642,857 2,153,125 6,795,982
15/01/2021 33 236,785,714 4,642,857 2,112,500 6,755,357
15/02/2021 34 232,142,857 4,642,857 2,071,875 6,714,732
15/03/2021 35 227,500,000 4,642,857 2,031,250 6,674,107
15/04/2021 36 222,857,143 4,642,857 1,990,625 6,633,482
15/05/2021 37 218,214,286 4,642,857 1,950,000 6,592,857
15/06/2021 38 213,571,429 4,642,857 1,909,375 6,552,232
15/07/2021 39 208,928,571 4,642,857 1,868,750 6,511,607
15/08/2021 40 204,285,714 4,642,857 1,828,125 6,470,982
15/09/2021 41 199,642,857 4,642,857 1,787,500 6,430,357
15/10/2021 42 195,000,000 4,642,857 1,746,875 6,389,732
15/11/2021 43 190,357,143 4,642,857 1,706,250 6,349,107
15/12/2021 44 185,714,286 4,642,857 1,665,625 6,308,482
15/01/2022 45 181,071,429 4,642,857 1,625,000 6,267,857
15/02/2022 46 176,428,571 4,642,857 1,584,375 6,227,232
15/03/2022 47 171,785,714 4,642,857 1,543,750 6,186,607
15/04/2022 48 167,142,857 4,642,857 1,503,125 6,145,982
15/05/2022 49 162,500,000 4,642,857 1,462,500 6,105,357
15/06/2022 50 157,857,143 4,642,857 1,421,875 6,064,732
15/07/2022 51 153,214,286 4,642,857 1,381,250 6,024,107
15/08/2022 52 148,571,429 4,642,857 1,340,625 5,983,482
15/09/2022 53 143,928,571 4,642,857 1,300,000 5,942,857
15/10/2022 54 139,285,714 4,642,857 1,259,375 5,902,232
15/11/2022 55 134,642,857 4,642,857 1,218,750 5,861,607
15/12/2022 56 130,000,000 4,642,857 1,178,125 5,820,982
15/01/2023 57 125,357,143 4,642,857 1,137,500 5,780,357
15/02/2023 58 120,714,286 4,642,857 1,096,875 5,739,732
15/03/2023 59 116,071,429 4,642,857 1,056,250 5,699,107
15/04/2023 60 111,428,571 4,642,857 1,015,625 5,658,482
15/05/2023 61 106,785,714 4,642,857 975,000 5,617,857
15/06/2023 62 102,142,857 4,642,857 934,375 5,577,232
15/07/2023 63 97,500,000 4,642,857 893,750 5,536,607
15/08/2023 64 92,857,143 4,642,857 853,125 5,495,982
15/09/2023 65 88,214,286 4,642,857 812,500 5,455,357
15/10/2023 66 83,571,429 4,642,857 771,875 5,414,732
15/11/2023 67 78,928,571 4,642,857 731,250 5,374,107
15/12/2023 68 74,285,714 4,642,857 690,625 5,333,482
15/01/2024 69 69,642,857 4,642,857 650,000 5,292,857
15/02/2024 70 65,000,000 4,642,857 609,375 5,252,232
15/03/2024 71 60,357,143 4,642,857 568,750 5,211,607
15/04/2024 72 55,714,286 4,642,857 528,125 5,170,982
15/05/2024 73 51,071,429 4,642,857 487,500 5,130,357
15/06/2024 74 46,428,571 4,642,857 446,875 5,089,732
15/07/2024 75 41,785,714 4,642,857 406,250 5,049,107
15/08/2024 76 37,142,857 4,642,857 365,625 5,008,482
15/09/2024 77 32,500,000 4,642,857 325,000 4,967,857
15/10/2024 78 27,857,143 4,642,857 284,375 4,927,232
15/11/2024 79 23,214,286 4,642,857 243,750 4,886,607
15/12/2024 80 18,571,429 4,642,857 203,125 4,845,982
15/01/2025 81 13,928,571 4,642,857 162,500 4,805,357
15/02/2025 82 9,285,714 4,642,857 121,875 4,764,732
15/03/2025 83 4,642,857 4,642,857 81,250 4,724,107
15/04/2025 84 0 4,642,857 40,625 4,683,482
Tổng 390,000,000 135,190,714 525,190,714

Trong bảy năm sử dụng xe, bạn cần bỏ ra 135.000.000 vnđ tiền lãi trả ngân hàng. Có nghĩa là mỗi tháng trả 1.600.000 vnđ, mỗi ngày 50.000 vnđ.

Câu hỏi đặt ra là, khi mua Vios bạn sử dụng vào mục đích gì? cho thuê xe du lịch, chạy Grab, taxi, hay để đi làm và đưa đón con đến trường? Dù là mục đích gì thì số tiền 50.000 vnđ bỏ ra mỗi ngày cũng là quá nhỏ so với những lợi ích to lớn mà bạn nhận được khi mua Toyota Vios.

> Quay về trang: Toyota Vios 1.5G CVT

  • Hotline Bán Hàng: 098 206 2010
  • Web: toyotada.com
  • Kết bạn Facebook: Vũ Tuấn Đạt
  • ——————————————–
  • Vũ Tuấn Đạt
  • Phụ Trách Bán Hàng
  • Công ty TNHH MTV Toyota Mỹ Đình
  • Số 15 Đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Share Button

Facebook Comments