MENU
toyota pháp vân - camry 2.5q

Toyota Camry 2.5Q

Mã Sản Phẩm:

1.302.000.000₫

Mô tả: The CLASS.
The CAMRY.

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : Sedan
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe trong nước
• Thông tin khác:
+ Số tự động 6 cấp
+ Động cơ xăng dung tích 2.494 cm3

 

1.302.000.000 đồng là giá niêm yết từ Toyota Việt NamĐăng ký nhận Khuyến Mại và Giá bán tốt nhất tại:

Dang-ky

Thông số kỹ thuật xe Toyota Camry 2.5Q 2018 

Kích thước trọng lượng xe Toyota Camry 2.5Q 2018
Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4850 x 1825 x 1470
Chiều dài cơ sở (mm) 2775
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1580/1570
Khoảng sáng gầm xe (mm) 150
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.5
Trọng lượng không tải (kg) 1498
Trọng lượng toàn tải (kg) 2000
Dung tích bình nhiên liệu (L) 70
Dung tích khoang hành lý ((L)) 484
Công nghệ động cơ xe Toyota Camry 2.5Q 2018
Động cơ Loại động cơ 2AR-FE, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-i kép, ACIS
Số xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng/ In line
Dung tích xy lanh (cc) 2494
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng đa điểm/Intake port Multi-point
Loại nhiên liệu Xăng/Petrol
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút) 133 (178) / 6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 231 / 4100
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Hệ thống truyền động xe Toyota Camry 2.5Q
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số Số tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống treo Trước Độc lập Mc Pherson/McPherson Struts
Sau Độc lập 2 liên kết với thanh cân bằng
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Điện/Electric
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc (Sơn Bóng)/Alloy (High Gloss Paint)
Kích thước lốp 215/55R17
Lốp dự phòng Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Sau Đĩa đặc/Solid disc
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp 7.8
Trong đô thị 10.7
Ngoài đô thị 6.1
Ngoại thất xe Toyota Camry 2.5Q 2018
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần LED dạng bóng chiếu/ LED projector
Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa hướng/Halogen multi reflect
Đèn chiếu sáng ban ngày LED
Hệ thống điều khiển đèn tự động Có/With
Hệ thống cân bằng góc chiếu Tự động/Auto (ALS)
Cụm đèn sau LED
Đèn báo phanh trên cao LED
Đèn sương mù Trước Có/With
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện Có/With
Chức năng gập điện Tự động/Auto
Tích hợp đèn báo rẽ Có/With
Màu Cùng màu thân xe/Colored
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Có/With
Bộ nhớ vị trí Có (2 vịt rí)/With (2 positions)
Chức năng sấy gương Không có/Without
Chức năng chống bám nước Có/With
Gạt mưa Trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/Intermittent & Time adjustment
Chức năng sấy kính sau Có/With
Ăng ten Kính sau/ Rear Glass Division
Tay nắm cửa ngoài Mạ crôm/Chrome plating
Ống xả kép Có/With
Nội thất xe Toyota Camry 2.5Q 2018
Tay lái Loại tay lái 3 chấu thể thao/3-spoke sporty
Chất liệu Bọc da/Leather
Nút bấm điều khiển tích hợp Có/With
Điều chỉnh Chỉnh điện 4 hướng/Power tilt & telescopic
Lẫy chuyển số Có/With
Bộ nhớ vị trí Có (2 vị trí)/With (2 positions)
Gương chiếu hậu trong Chống chói tự động/EC mirror
Ốp trang trí nội thất Ốp vân gỗ
Tay nắm cửa trong Mạ crôm/Chrome plating
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Optitron
Đèn báo chế độ Eco Có/With
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Có/With
Chức năng báo vị trí cần số Có/With
Màn hình hiển thị đa thông tin Màn hình màu TFT 4.2″/Color TFT 4.2″
Vật liệu ghế xe Toyota Camry 2.5Q 2018
Chất liệu bọc ghế Da (Màu nâu)/Leather (Kogane Color)
Ghế trước Loại ghế ThườngThường/Normal
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 10 hướng/10 way power
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh điện 8 hướng/8 way power
Bộ nhớ vị trí Ghế người lái ( 2 vị trí) /Driver seat with 2 positions
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Ngả lưng chỉnh điện/ Power Reclining
Tựa tay hàng ghế sau Khay đựng ly + ốp vân gỗ + box
Hệ thống tiện nghi xe Toyota Camry 2.5Q 2018
Rèm che nắng kính sau Chỉnh điện/Power
Rèm che nắng cửa sau Chỉnh cơ/Manual
Hệ thống điều hòa Trước Tự động 3 vùng độc lập/Auto,3-zone
Cửa gió sau Có/With
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa DVD 1 đĩa
Số loa 6
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth Có/With
Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau Có/With
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Có/With
Khóa cửa điện Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện “Tự động lên/xuống tất cả các cửa/ Auto for all windows”
Hệ thống sạc không dây Có/With
Hệ thống an toàn chủ động xe Toyota Camry 2.5Q 2018
Hệ thống báo động Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ Có/With
An toàn bị động
Hệ thống chống bó cứng phanh Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử Có/With
Hệ thống ổn định thân xe Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc Có/With
Đèn báo phanh khẩn cấp Có/With
Camera lùi Có/With
Góc trước Có/With
Góc sau Có/With
Hệ thống an toàn bị động xe Toyota Camry 2.5Q 2018
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước Có/With
Túi khí bên hông phía trước Có/With
Túi khí rèm Có/With
Túi khí đầu gối người lái Có/With
Khung xe GOA Có/With
Dây đai an toàn Trước 3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 P ELR x5
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ Có/With
Cột lái tự đổ Có/With
Bàn đạp phanh tự đổ Có/With

Chi phí lăn bánh xe Toyota Camry 2.5Q tại Hà Nội

Giá tính thuế trước bạ  1,302 triệu
1 Thuế trước bạ 12% x 1,302 triệu 156,240,000
2 Phí cấp biển số 20,000,000
3 Phí lưu hành đường bộ 1,560,000
4 Phí đăng kiểm 340,000
5 Bảo hiểm Trách nhiệm dân sự 480,000
Tổng chi phí xe lăn bánh 178,620,000

Chi phí lăn bánh xe Toyota Camry 2.5Q tại các tỉnh khác

1 Thuế trước bạ 10% x 1,302 triệu 130,200,000
2 Phí cấp biển số 1,000,000
3 Phí lưu hành đường bộ 1,560,000
4 Phí đăng kiểm 340,000
5 Bảo hiểm Trách nhiệm dân sự 480,000
Tổng chi phí xe lăn bánh 133,580,000

Giới thiệu Toyota Mỹ Đình

=>> Xem chi tiết tại ĐÂY

Hotline Bán Hàng: 098 206 2010

Web: toyotada.com

Kết bạn Facebook: Vũ Tuấn Đạt

——————————————–

Vũ Tuấn Đạt

Phụ Trách Bán Hàng

Công ty TNHH MTV Toyota Mỹ Đình

Số 15 Đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội

Share Button