MENU
xe toyota corolla altis 2.0v tại Toyota Pháp Vân

Toyota Corolla Altis 2.0V CVT

Mã Sản Phẩm:

889.000.000₫

Mô tả: Mê hoặc
đến từng đường nét

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : Sedan
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe trong nước
• Thông tin khác:
+ Số tự động vô cấp
+ Động cơ xăng dung tích 1.987 cm3

 

889.000.000 đồng là giá niêm yết từ Toyota Việt NamĐăng ký nhận Khuyến Mại và Giá bán tốt nhất tại:

Dang-ky

Thông số kỹ thuật xe Toyota Corolla Altis 2.0V 2018 

Kích thước trọng lượng xe Toyota Corolla Altis 2.0V CVT 2018
Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4620 x 1775 x 1460
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm xmm) 1930 x 1485 x 1205
Chiều dài cơ sở (mm) 2700
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1520/1520
Khoảng sáng gầm xe (mm) 130
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5.4
Trọng lượng không tải (kg) 1290
Trọng lượng toàn tải (kg) 1685
Dung tích bình nhiên liệu (L) 55
Dung tích khoang hành lý ((L)) 470
Kiểu động cơ xe ToyotaCorolla Altis 2.0V CVT 2018
Động cơ Loại động cơ 3ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS
Dung tích xy lanh (cc) 1987
Tỉ số nén 4
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/ EFI
Loại nhiên liệu Xăng/ Petrol
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút) 143/6200
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 187 / 3600
Tốc độ tối đa 180
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Chế độ lái Thể thao/ Sport
Hệ thống truyền động xe Toyota Corolla Altis 2.0V CVT 2018
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số Số tự động vô cấp/CVT
Hệ thống treo Trước Mc Pherson với thanh cân bằng/McPherson Struts with Stabilizer bar
Sau Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng/ Torsion beam with stabilizer bar
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Trợ lực điện/ EPS
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp 215/45R16
Lốp dự phòng Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Sau Đĩa/Disc
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp 6.8
Trong đô thị 9
Ngoài đô thị 5.6
Ngoại thất xe Toyota Corolla Altis 2.0V CVT 2018
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần LED dạng bóng chiếu/LED projector
Đèn chiếu xa LED dạng bóng chiếu/LED projector
Đèn chiếu sáng ban ngày Có (LED)
Hệ thống điều khiển đèn tự động Có/With
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Tự động tắt/ Auto cut
Hệ thống cân bằng góc chiếu Tự động/ Auto
Cụm đèn sau LED
Đèn báo phanh trên cao LED
Đèn sương mù Trước Có/With
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện Có/With
Chức năng gập điện Có/With
Tích hợp đèn báo rẽ Có/With
Màu Cùng màu thân xe/ Body color
Gạt mưa Trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/ Intermittent & Time adjustment
Chức năng sấy kính sau Có/With
Ăng ten In trên kính hậu
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe với viền bạc (tích hợp nút bấm mở cửa thông minh) / Body color with Plating with Smart
Nội thất xe Toyota Corolla Altis 2.0V CVT 2018
Tay lái Loại tay lái 3 chấu/3-spoke
Chất liệu Bọc da/Leather
Nút bấm điều khiển tích hợp Có/With
Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng/ Manual tilt & telescopic
Lẫy chuyển số Có/With
Gương chiếu hậu trong Chống chói tự động/Electrochromic
Tay nắm cửa trong Mạ bạc/Silver plating
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Optitron
Đèn báo chế độ Eco Có/With
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Có/With
Chức năng báo vị trí cần số Có/With
Màn hình hiển thị đa thông tin Có/With
Vật liệu ghế xe Toyota Corolla Altis 2.0V CVT 2018
Chất liệu bọc ghế Da/Leather
Ghế trước Loại ghế Thường/Normal
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 10 hướng/10 way power
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40/60:40 split fold
Tựa tay hàng ghế sau Khay đựng ly + ốp sơn màu bạc
Hệ thống tiện nghi xe Toyota Corolla Altis 2.0V CVT 2018
Hệ thống điều hòa Trước Tự động/Auto
Hệ thống âm thanh Loại loa Loại thường
Đầu đĩa DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch
Số loa 6
Cổng kết nối AUX Có/With
Cổng kết nối USB Có/With
Đầu đọc thẻ Có/With
Kết nối Bluetooth Có/With
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói Có/With
Kết nối wifi Có/With
Hệ thống đàm thoại rảnh tay Có/With
Kết nối điện thoại thông minh Có/With
Kết nối HDMI Có/With
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Có/With
Chức năng mở cửa thông minh Có/With
Khóa cửa điện Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động lên/xuống vị trí người lái/ Auto for driver window
Hệ thống báo động Có/With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ Có/With
Hệ thống an toàn chủ động xe Toyota Corolla Altis 2.0V CVT 2018
Hệ thống chống bó cứng phanh Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử Có/With
Hệ thống ổn định thân xe Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo Có/With
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau Có/With
Góc trước Có/With
Góc sau Có/With
Hệ thống an toàn bị động xe Toyota Corolla Altis 2.0V CVT 2018
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước Có/With
Túi khí bên hông phía trước Có/With
Túi khí rèm Có/With
Túi khí đầu gối người lái Có/With
Khung xe GOA Có/With
Dây đai an toàn Trước Ghế trước: 3 điểm ELR với chức năng căng đai khẩn cấp và giới/ Front seat: 3 points ELR with PT & FL x 2 lực căng x 2 vị trí
Hàng ghế sau thứ nhất Ghế sau: 3 điểm ELR x 3 vị trí/ Rear seat 3 points ELR x 3
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ Có/With

Chi phí lăn bánh xe Corolla Altis 2.0V tại Hà Nội

Giá tính thuế trước bạ  893 triệu
1 Thuế trước bạ 12% x 893 triệu 107,160,000
2 Phí cấp biển số 20,000,000
3 Phí lưu hành đường bộ 1,560,000
4 Phí đăng kiểm 340,000
5 Bảo hiểm Trách nhiệm dân sự 480,000
Tổng chi phí xe lăn bánh 129,540,000

Chi phí lăn bánh xe Corolla Altis 2.0V tại các tỉnh khác

1 Thuế trước bạ 10% x 893 triệu 89,300,000
2 Phí cấp biển số 1,000,000
3 Phí lưu hành đường bộ 1,560,000
4 Phí đăng kiểm 340,000
5 Bảo hiểm Trách nhiệm dân sự 480,000
Tổng chi phí xe lăn bánh 92,680,000

 

Share Button