MENU

Toyota Vios 1.5E CVT

Mã Sản Phẩm:

569.000.000₫

Mô tả: Sành điệu mọi góc nhìn

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : Sedan
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe trong nước
• Thông tin khác:
+ Số tự động vô cấp
+ Động cơ xăng dung tích 1.496 cm3

569.000.000 đồng là giá niêm yết từ Toyota Việt NamĐăng ký nhận Khuyến Mại và Giá bán tốt nhất tại:

Dang-ky

 Những khách hàng đã mua xe Toyota Vios 1.5E CVT từ Sales & Kỹ sư ô tô Vũ Tuấn Đạt

Anh Nguyễn Đức Thắng – TP Thái Bình

Xem thêm tại:

>> Danh sách khách hàng đã mua xe Toyota Vios 1.5E AT 2018

Thông số kỹ thuật xe Toyota Vios 1.5E CVT 2018

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) 4425x1730x1475
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm) 1895x1420x1205
Chiều dài cơ sở (mm) 2550
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1475/1460
Khoảng sáng gầm xe (mm) 133
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree) N/A
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,1
Trọng lượng không tải (kg) 1105
Trọng lượng toàn tải (kg) 1550
Dung tích bình nhiên liệu (L) 42
Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm) N/A
Động cơ Loại động cơ 2NR-FE (1.5L)
Số xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc) 1496
Tỉ số nén 11.5
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection
Loại nhiên liệu Xăng/Petrol
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút) (79)107/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 140/4200
Tốc độ tối đa 170
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số Hộp số tự động vô cấp/ CVT
Hệ thống treo Trước Độc lập Macpherson/Macpherson strut
Sau Dầm xoắn/Torsion beam
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Điện/Electric
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp 185/60R15
Lốp dự phòng Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước Đĩa thông gió 15″/Ventilated disc 15″
Sau Đĩa đặc /Solid disc
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp 5,7
Trong đô thị 7,1
Ngoài đô thị 4,9
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Halogen phản xạ đa hướng/Halogen multi reflect
Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa hướng/Halogen multi reflect
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Có/With
Cụm đèn sau Bóng thường/Bulb
Đèn báo phanh trên cao Bóng thường/Bulb
Đèn sương mù Trước Có/With
Sau Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện Có/With
Chức năng gập điện Có/With
Tích hợp đèn báo rẽ Có/With
Màu Cùng màu thân xe/Colored
Gạt mưa Trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian/Intermittent & Time adjustment
Sau Không có/Without
Chức năng sấy kính sau Có/With
Ăng ten Vây cá mập/Shark fin
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe/Body color
Bộ quây xe thể thao Không có/Without
Thanh cản (giảm va chạm) Trước Cùng màu thân xe/Color
Sau Cùng màu thân xe/Color
Lưới tản nhiệt Trước Color
Tay lái Loại tay lái 3 chấu/3-spoke
Chất liệu Urethane, mạ bạc/Urathane, Silver ornamentation
Nút bấm điều khiển tích hợp Điều chỉnh âm thanh/Audio switch
Điều chỉnh Chỉnh tay 2 hướng/Manual tilt
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm/Day & Night
Tay nắm cửa trong Cùng màu nội thất/Pigmentation
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Optitron
Đèn báo chế độ Eco Có/With
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Có/With
Chức năng báo vị trí cần số Có/With
Màn hình hiển thị đa thông tin Có/With
Cửa sổ trời Không có/Without
Chất liệu bọc ghế NỈ cao cấp/Fabric-hi
Ghế trước Loại ghế Thường/Normal
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 6 hướng/6 way manual
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng/4 way manual
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40/ 60:40 Spilt fold
Tựa tay hàng ghế sau Có/With
Hệ thống điều hòa Trước Chỉnh tay/Manual
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa CD
Số loa 4
Cổng kết nối AUX Có/With
Cổng kết nối USB Có/With
Kết nối Bluetooth Có/With
Khóa cửa điện Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động lên và chống kẹt bên người lá)/Auto Up & Jam protection for driver window
Hệ thống báo động Có/With
Hệ thống chống bó cứng phanh Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp Có/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử Có/With
Hệ thống ổn định thân xe Có/With
Hệ thống kiểm soát lực kéo Có/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc Có/With
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau Có/With
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước Có/With
Túi khí bên hông phía trước Có/With
Túi khí rèm Có/With
Túi khí đầu gối người lái Có/With
Khung xe GOA Có/With
Dây đai an toàn Trước 3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 P ELR x5
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ Có/With
Cột lái tự đổ Có/With
Bàn đạp phanh tự đổ Có/With

 

Giới Thiệu Người Bán Hàng

Tôi là Vũ Tuấn Đạt Kỹ sư Cơ khí ô tô & Sales Công ty TNHH MTV Toyota Mỹ Đình

Tại sao nên mua xe từ Vũ Tuấn Đạt?

Trước khi sang Toyota Pháp Vân. Tôi là Trưởng phòng Kinh doanh, Kỹ sư ô tô với hơn 9 năm kinh nghiệm làm việc cho hãng xe Ford. Là người bán hàng duy nhất của Ford đã trải qua tất cả các công việc khác nhau: Thợ sửa chữa ô tô, Cố vấn kỹ thuật, Nhân viên bán xe Ford và sau đó là Trưởng phòng Kinh doanh.

Trong 5 năm làm bán hàng và quản lý bán hàng, tôi đã bán hơn 400 xe Ford. Khách hàng của tôi trải dài khắp các tỉnh thành Việt Nam như: Hà Nội, Lào Cai, Cao Bằng, Bắc Kạn, Yên Bái, Hà Giang, Tuyên Quang, Phú Thọ, Vĩnh Phúc, Hòa Bình, Sơn La, Điện Biên, Lai Châu, Quảng Ninh, Hải Phòng, Lạng Sơn, Bắc Giang, Bắc Ninh, Hưng Yên, Hải Dương và Thái Bình.

Các tỉnh thành khu vực phía Nam: Hà Nam, Ninh Bình, Thanh Hóa, Nghệ An, Quảng Bình, Quảng Trị, Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định và Thành Phố Hồ Chí Minh.

Tôi quyết định chuyển sang Toyota làm việc sau khi tìm hiểu rất kỹ về thương hiệu nay.

Tôi dành ra nhiều tháng đi Grab, phỏng vấn những lái xe Toyota. Những chủ công ty cho thuê xe du lịch mà tôi quen biết. Lên các diễn đàn uy tín, đọc báo mạng để tìm hiểu xem vì sao xe Toyota bán chạy nhất Việt Nam?

90% câu trả lời tôi nhận được là – xe Toyota bền, ít hỏng vặt so với các xe cùng loại khác, chi phí bảo dưỡng thấp, tiết kiệm nhiên liệu và đặc biệt hơn cả là sau vài năm sử dụng bán lại được giá cao. Đây là những lợi thế độc đáo Toyota có mà các hãng xe khác không có.

Toyota là hãng xe số 1 Thế giới về giá trị thương hiệu. Năm 2017 là 50,29 tỷ USD.

Sau khi tìm hiểu Toyota, tôi hào hứng đến mức quyết định rời bỏ chiếc ghế Trưởng phòng Kinh doanh Hà Nội Ford để sang Toyota Mỹ Đình

Hiện tôi là Kỹ sư ô tô & Phụ trách Bán hàng tại Toyota Mỹ Đình. Tôi sẽ rất vui và hào hứng nếu có cơ hội bán xe Toyota Vios cho bạn và mong muốn được phục vụ bạn trọn đời. Hãy liên hệ ngay với tôi theo số: 098 206 2010

Hotline Bán Hàng: 098 206 2010

Web: toyotada.com

Kết bạn Facebook: Vũ Tuấn Đạt

——————————————–

Vũ Tuấn Đạt

Phụ Trách Bán Hàng

Công ty TNHH MTV Toyota Mỹ Đình

Số 15 Đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội

Share Button

Thông số kỹ thuật xe Vios 1.5E CVT

Kích thước D x R x C (mm x mm x mm) 4410 x 1700 x 1475
Chiều dài cơ sở (mm) 2550
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1475/1460
Khoảng sáng gầm xe (mm) 133
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,1
Trọng lượng không tải (kg) 1088
Trọng lượng toàn tải (kg) 1500
Dung tích bình nhiên liệu (L) 42L
Động cơ Loại động cơ 4 xy lanh thẳng hàng,16 van DOHC, Van biến thiên thông minh kép
Dung tích xy lanh (cc) 1496
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút) (79)107/6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 140/4200
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu trước
Hộp số Hộp số tự động vô cấp
Hệ thống treo Trước Độc lập Macpherson
Sau Dầm xoắn
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Điện
Mâm & Lốp xe Loại mâm Mâm đúc
Kích thước lốp 185/60R15
Phanh Trước Đĩa thông gió 15″
Sau Đĩa đặc 14″
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp 5,8
Trong đô thị 7,57
Ngoài đô thị 4,73
Vành đúc Kiểu thường
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Halogen phản xạ đa hướng
Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa hướng
Cụm đèn sau Bóng thường
Đèn báo phanh trên cao Bóng thường
Đèn sương mù Trước
Sau
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Màu Cùng màu thân xe
Gạt mưa phía trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten Có (Dạng cột)
Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe
Tay lái Loại tay lái 3 chấu
Chất liệu Urethane, mạ bạc
Điều chỉnh Hai hướng (lên, xuống)
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm
Ốp trang trí nội thất Piano black
Tay nắm cửa trong Cùng màu nội thất
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Analog
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin
Chất liệu bọc ghế NỈ cao cấp
Ghế trước Loại ghế Thường
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40
Tựa tay hàng ghế thứ hai Có (hộc để cốc)
Hệ thống điều hòa Chỉnh tay
Hệ thống âm thanh Loại loa Thường
Đầu đĩa CD 1 đĩa
Số loa 4
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Khóa cửa điện
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Khung xe GOA
Dây đai an toàn Front 3 điểm ELR, 5 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ